2021-10-27 10:59:15 Find the results of "

con rắn tiếng anh

" for you

Con rắn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con rắn, thay vì bị coi là Satan, được giáo phái Ophite coi là một anh hùng. The serpent , instead of being identified with Satan, is seen as a hero by the Ophites. WikiMatrix

con rắn - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe

vi Con rắn, thay vì bị coi là Satan, được giáo phái Ophite coi là một anh hùng. WikiMatrix en The serpent , instead of being identified with Satan, is seen as a hero by the Ophites.

Con rắn tiếng anh là gì?

Con rắn tiếng anh là gì? Con rắn tiếng anh. Con rắn tiếng anh là snake /sneɪk/ Ngoài ra còn có từ khác như: – cobra – fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/ – rắn hổ mang-răng nanh

rắn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix. (Rô-ma 6:23) Theo lời tiên tri đầu tiên trong Kinh Thánh, Đức Giê-hô-va báo trước sự thù nghịch sẽ nảy sinh giữa các tôi tớ Ngài và những kẻ theo “con rắn ”, Sa-tan. (Romans 6:23) In the first Bible prophecy, he foretold that enmity would exist between his own servants and the followers of the “ serpent ,” Satan. jw2019. Thí dụ trong một hội-thánh nọ, các trưởng lão đã dùng Kinh-thánh một cách tế nhị ...

Rắn Tiếng Anh Là Gì - Tuổi Con Rắn Trong Tiếng Anh Là Gì

Bạn đang xem: Rắn tiếng anh là gì. Sáng-chũm Ký 3:1 nói: “Vả, trong số loại thú đồng mà Giê-hô-va Đức Chúa Ttránh đã tạo sự, gồm con rắn là giống quỉ-quyệt hơn hết. Gvuonxavietnam.netesis 3:1 states: “Now the serpvuonxavietnam.nett proved to lớn be the most cautious of all the wild beasts of the field that Jehovah God had made.

cứng rắn in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Anh có một người cha yêu thương nhưng cứng rắn và một lòng chăm sóc mẹ anh. He was raised by a loving yet firm father, who loyally cared for his mother. jw2019

rắn độc trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kiểm tra các bản dịch 'rắn độc' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch rắn độc trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.

Tổng hợp về Con rắn: Phân loại, Đặc điểm, Thức ăn

Con Rắn tiếng anh được gọi là : Snake Phân loại con rắn và thức ăn của chúng Rắn là loài thuộc nhóm động vật bò sát ăn thịt, thân hình tròn dài và không chân, rắn thuộc bộ Serpentes.

Rubik con rắn – Wikipedia tiếng Việt

Rubik con rắn ( Tiếng Anh: Rubik's Snake, hay còn gọi là Rubik dài, Rubik xoắn, Rubik rắn biến hình, Rubik rắn giải đố) là một loại đồ chơi gồm 24 vật hình nêm là khối lăng trụ tam giác vuông cân. Các khối được nối với nhau bằng bu lông lò xo để chúng có thể xoay được nhưng không bị tách rời. Bằng cách xoay, Rubik con rắn có thể tạo ra những hình dạng giống với nhiều vật thể, con vật ...